rượu nếp

Học thuật
Thân thiện
rượu nếp

Một người phụ nữ đang thưởng thức một bát rượu nếp trắng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thức ăn làm bằng cơm nếpvới men: Một món ăn truyền thống được chế biến bằng cách lên men gạo nếp, vị ngọt, chua nhẹ thường độ cồn nhẹ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ngoại làm rượu nếp rất ngon. ( ngoại làm món rượu nếp rất ngon.)
    • Rượu nếp món tráng miệng yêu thích của nhiều người. (Rượu nếp món tráng miệng yêu thích của nhiều người.)
    • Mùi thơm của rượu nếp lan tỏa khắp nhà. (Mùi thơm của rượu nếp lan tỏa khắp nhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rượu nếp cẩm": Một biến thể của rượu nếp được làm từ gạo nếp cẩm, màu tím đặc trưng.

    • Rượu nếp cẩm không chỉ ngon còn tốt cho sức khỏe. (Rượu nếp cẩm không chỉ ngon còn tốt cho sức khỏe.)
  • "ủ rượu nếp": Chỉ quá trình lên men để tạo ra món ăn này.

    • Thời tiết ấm áp rất thích hợp đểrượu nếp. (Thời tiết ấm áp rất thích hợp đểrượu nếp.)
Biến thể từ gần giống
  • Cơm rượu: Một tên gọi khác phổ biến cho rượu nếp, nhấn mạnh thành phần cơm nếp.
  • Rượu nếp than: Tương tự như rượu nếp cẩm, làm từ loại gạo nếp màu sẫm.
Từ đồng nghĩa
  • Cơm rượu: (Xemmục trên).
  • Rượu cái: (Tên gọi trong một số vùng miền, thường chỉ phần rượu nếp đặc, nhiều cơm).
Thành ngữ liên quan
  • "Ngọt như rượu nếp": Thành ngữ dùng để von một thứ đó rất ngọt ngào, dễ chịu.
    • Giọng hát ấy ngọt như rượu nếp. (Giọng hát ấy ngọt ngào như rượu nếp.)
rượu nếp

Một người phụ nữ đang thưởng thức một bát rượu nếp trắng.

  1. Thức ăn làm bằng cơm nếpvới men.